Bảng tính sao năm 2021 sẽ giúp các bạn đọc sao chiếu mệnh 2021 là sao gì, tốt hay xấu. Sau đây là khía cạnh bảng tính sao hạn năm 2021 Tân Sửu theo năm sinh, nếu năm nay sao xấu chiếu mệnh các bạn có thể làm cho lễ cúng sao giải hạn vào dịp đầu năm.

Văn khấn bao sái bát hương ngày Tết
cách bao sái ban thờ ngày Tết

1. Cúng sao giải hạn hàng tháng

Mỗi người vào mỗi năm mang một ngôi sao chiếu mệnh. Có sao thấp có sao xấu. Giả dụ bắt gặp sao xấu thì phải cúng dâng sao giải hạn.

Người xưa cho rằng: mỗi người vào mỗi năm sở hữu một ngôi sao chiếu mệnh, đa số sở hữu 9 ngôi sao, cứ 9 năm lại luân phiên trở lại. Cùng một tuổi, cộng một năm đàn hắn và đàn bà lại mang sao chiếu mệnh khác nhau.

Trong 9 ngôi sao có sao thấp, sở hữu sao xấu, năm nào sao xấu chiếu mệnh con người sẽ gặp nên chuyện ko may, ốm đau, ốm đau… Gọi là vận hạn. Để giảm nhẹ vận hạn người xưa tầm thường khiến lễ cúng dâng sao giải hạn vào đầu năm (là thấp nhất) hoặc hàng tháng tại chùa (là thấp nhất) hay tại nhà ở ngoài trời với mục đích vái lạy Thần Sao phù hộ cho bản thân, con cháu, gia đình đều được khoẻ mạnh, bình an, vạn sự thấp lành, may mắn, thành đạt và thịnh vượng.

Theo quan niệm dân gian thì 9 ngôi sao chiếu mệnh chỉ xuất hiện vào những ngày nhất định trong tháng, từ đó hình thành tục dâng sao giải hạn vào các ngày như sau:

Sao Thái Dương: Ngày 27 hàng tháng

Sao Thái Âm: Ngày 26 hàng tháng

Sao Mộc Đức: Ngày 25 hàng tháng

Sao Vân Hán: Ngày 29 hàng tháng

Sao Thổ Tú: Ngày 19 hàng tháng

Sao Thái Bạch: Ngày 15 hàng tháng

Sao Thuỷ Diệu: Ngày 21 hàng tháng

Sao La Hầu: Ngày 8 hàng tháng

Sao Kế Đô: Ngày 18 hàng tháng

2. Bảng tính tuổi sao hạn năm Tân Sửu 2021
Bảng tính tuổi sao hạn 2021

3. Hệ thống vận hạn năm 2021 Tân Sửu

Tính chất của các hạn:

Huỳnh Tiền (đại hạn): bệnh nặng, hao tài.
Tam Kheo (tiểu hạn): tay chân nhức mỏi.
Ngũ Mộ (tiểu hạn): hao tiền tốn của.
Thiên Tinh (xấu): bị thưa kiện, thị phi.
Tán Tận (đại hạn): tật bệnh, hao tài.
Thiên La (xấu): bị phá phách không yên.
Địa Võng (xấu): tai tiếng, coi chững tù tội.
Diêm Vương (xấu): người xa sở hữu tin buồn.
– Hạn Địa Võng

Hạn Địa Võng kém cỏi bắt gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, có tiếng xấu… Vì những điều trên cần cuộc sống của đương số cảm thấy lo âu, phiền muộn, buồn rầu…

Hạn Địa Võng được xác định ỷ lại tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Địa Võng như sau:

Nam: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi bắt gặp hạn Địa Võng

Nữ: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi gặp hạn Địa Võng

– Hạn Toán Tận:

Những người mang hạn Toán Tận trong năm này sẽ bị mất tiền bạc, của cải mà ko dự tính trước được, tai họa sẽ bất ngờ ập đến với gia chủ. Trong đó, những, mang hai nguy cơ cao nhất đó là bị cướp bóc, thứ hai là chung vốn làm ăn, cộng nhau đi khai thác lâm sản, và gặp gỡ bắt buộc tai vạ bất ngờ, thiệt hại siêu lớn về tiền của.

Hạn Toán Tận rất kỵ đối với nam giới, những tai nạn xảy ra xoàng là dạng tai vạ đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó, trường hợp những người phúc đức tầm thường, vận số xấu có thể nguy hiểm tính mạng.

Hạn Toán Tận được xác định ỷ lại tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Toán Tận như sau:

Nam: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi gặp gỡ hạn Toán Tận

Nữ: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi gặp gỡ hạn Toán Tận

– Hạn Thiên Tinh:

Hạn Thiên Tinh chủ sức khỏe. Những người gặp hạn này, dễ bắt gặp vấn đề về sức khỏe, đặc trưng là ngộ độc lúc ăn uống. Khi mang bị đau ốm, song song với việc chữa trị, thì nên thành tâm cầu xin Trời Phật phù hộ độ trì thì bệnh tình mới mau chóng thuyên hạn chế. Với những người đàn bà mang thai, cũng dễ bị ngộ độc, giả dụ trèo cao, hoặc cố lấy những vật dụng trên cao, dễ bị ngã trượt, dẫn tới trụy thai.

Hạn Thiên Tinh được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi sở hữu hạn Thiên Tinh như sau:

Nam: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi bắt gặp hạn Thiên Tinh

Nữ: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi bắt gặp hạn Thiên Tinh

– Hạn Huỳnh Tuyền:

Hạn Huỳnh Tuyền chủ sức khỏe. Chủ sự sẽ thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì ko cần làm gì liên quan tới sông nước. Đặc biệt ko được bảo chứng cho bất cứ ai vì ắt sẽ nảy sinh chuyện bất lợi.

Hạn Huỳnh Tuyền được xác định dựa dẫm tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Huỳnh Tuyền như sau:

Nam: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi gặp gỡ hạn Huỳnh Tuyền

Nữ: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi gặp hạn Huỳnh Tuyền

– Hạn Tam Kheo:

Hạn Tam Kheo là hạn chủ về sức khỏe, người bắt gặp hạn Tam kheo nên quan tâm các bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm rẻ, ko phải tới những chốn đông người, tránh kích động khi gặp những tình huống mâu thuẫn trong cuộc sống vì dễ dẫn tới chấn yêu thương do xô xát. Ngoài ra người bắt gặp hạn Tam kheo cũng cần bắt buộc đề phòng những chấn mến ngoại khoa như tay chân xương khớp.

Hạn Tam Kheo được xác định dựa dẫm tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi mang hạn Tam Kheo như sau:

Nam: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi gặp hạn Tam Kheo

Nữ: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi gặp gỡ hạn Tam Kheo

– Hạn Ngũ Mộ:

Người sở hữu hạn Ngũ Mộ sẽ luôn bắt gặp vấn đề về Tiền Bạc, nói chính xác hơn đó là sẽ bị mất mát về tiền của. Trong đó nặng nề nhất, rõ ràng nhất đó là việc tậu bán hàng hóa, đồ đạc, dễ tìm cần đồ không chất lượng, đồ ko tốt.

nếu lúc tìm bán không mang giấy tờ, hóa đơn rõ rệt, có thể bị hỏng không được bảo hành, bị mất do trộm cắp hoặc bị chính quyền tịch thu bởi đây là hàng ko rõ ràng nguồn gốc. Việc cho người khác ngủ nhờ cũng sẽ gây buộc phải hao tiền của, bởi có thể bắt gặp nên người gian, trộm cắp, dẫn đến thiệt hại về tài chính của mình.

Hạn Ngũ Mộ được xác định ỷ lại tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi mang hạn Ngũ Mộ như sau:

Nam: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi gặp gỡ hạn Ngũ Mộ

Nữ: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi gặp hạn Ngũ Mộ

– Hạn Diêm Vương:

Hạn Diêm Vương bất lợi to đối với phái nữ, đặc trưng những người có bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản tầm thường bị đe dọa nghiêm trọng. Tình hình nặng nề nhất có thể nguy hiểm tính mạng. Người ốm đau ví như ko chữa trị, hoặc chữa trị ko đến nơi tới chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi.

Tuy nhiên, đây là một năm hoàn hảo với đa số người, nếu không mắc nên bệnh, hoặc được chữa trị tốt, thì năm nay ăn phải khiến ra, phát tài phát lộc, gia đình luôn luôn vui vẻ, hạnh phúc, vạn sự phát tài.

Hạn Diêm Vương được xác định dựa dẫm tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Diêm Vương như sau:

Nam: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi bắt gặp hạn Diêm Vương

Nữ: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi gặp hạn Diêm Vương

Xem thêm:

Sao hạn tuổi Dần năm 2021

Sao hạn tuổi Mão năm 2021

– Hạn Thiên La:

Hạn Thiên La chủ về sức khỏe và tâm lý. Người bắt gặp hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, làm cho chuyện nhỏ hóa to, dẫn đến cảnh vợ ông xã xa xôi, ly thân, ly dị. Thế phải cả 2 cần nhẫn nhịn, thấu hiểu nhau, như vậy với được hạnh phúc.

Hạn Thiên La được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi sở hữu hạn Thiên La như sau:

Nam: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi gặp hạn Thiên La

Nữ: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi gặp hạn Thiên La

1. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tý

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2008Thái DươngTán TậnThổ TúHuỳnh Tiền
1996Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1984Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1972Thái DươngTán TậnThổ TúHuỳnh Tiền
1960Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La

2. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Sửu

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
1997Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1985La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1973Thái BạchTán TậnThái ÂmHuỳnh Tiền
1961Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1949La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh

3. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Dần

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
1998Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1986Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận
1974Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1962Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1950Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận

4. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Mão

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
1999Thái DươngTán TậnThổ TúHuỳnh Tiền
1987Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1975Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1963Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1951Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La

5. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Thìn

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2000Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1988Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1976La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1964Thái BạchTán TậnThái ÂmHuỳnh Tiền
1952Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng

6. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tỵ

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2001Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
1989Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1977Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận
1965Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1953Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng

7. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Ngọ

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2002Thổ TúTam KheoVân HớnThiên Tinh
1990Thái DươngTán TậnThổ TúHuỳnh Tiền
1978Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1966Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1954Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương

8. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Mùi

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2003La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1991Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1979Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1967La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1955Thái BạchTán TậnThái ÂmHuỳnh Tiền

9. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Thân

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2004Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận
1992Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
1980Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1968Mộc ĐứcHuỳnh TiềnThủy DiệuTán Tận
1956Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo

10. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Dậu

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2005Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1993Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1981Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1969Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1957Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ

11. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Tuất

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2006Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1994La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1982Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1970Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1958La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh

12. Sao chiếu mệnh 2021 tuổi Hợi

NĂM SINHSAO HẠN NAMVẬN HẠN NAMSAO HẠN NỮVẬN HẠN NỮ
2007Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuTán Tận
1995Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1983Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1971Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuTán Tận
1959Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương

Trên đây chúng tôi đã thống kê những thông tin chuẩn xác nhất vể bảng sao hạn cho các tuổi. Hi vọng với những thông tin này sẽ giúp ích cho các bạn.

Nguồn: lá số tử vi

admin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *