Xem ngay lịch vạn niên hôm nay ngày 5 tháng 6 năm 2021 chi tiết:

Ngày Dương Lịch: 5-6-2021

Ngày Âm Lịch: 25-4-2021

Ngày giáp thân tháng quý tỵ năm tân sửu

Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như dự định, bắt gặp quý nhân phù trợ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Giờ Hoàng Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ

Ko phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

>>>Xem chi tiết: Ngày tốt xấu hôm nay–>

Ngũ Hành

Ngày : giáp thân

tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp m: Ngày Tuyền trung Thủy kị các tuổi: Mậu Dần và Bính Dần.

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa ko kinh hồn Thủy.

Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.

| Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Giáp : “Bất khai thương tài vật hao vong” – không buộc phải tiến hành mở kho giảm thiểu tiền của hao mất

– Thân : “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” – ko bắt buộc tiến hành kê giường để hạn chế quỷ ma vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Tiểu cát

tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát toàn bộ việc đều thấp lành và ít bắt gặp trở hoảng hồn. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cộng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

Tiểu Cát gặp hội thanh long

Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này

Cầu tài toại ý vui vầy

Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen

Nhị Thập Bát Tú Sao đê

Tên ngày :Đê thổ Lạc – nhái Phục: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.

Buộc phải làm cho :Sao Đê Đại Hung không hợp để khiến cho bất kỳ công việc trọng đại nào.

Kiêng cữ :Không buộc phải khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Kỵ nhất là đường thủy. Ngày này sinh con chẳng bắt buộc điềm lành cần khiến cho m Đức cho con. Đây chỉ là liệt kê các việc Đại Kỵ, còn các việc khác vẫn phải kiêng cữ. Vì thế, nếu quý bạn có ý muốn các công việc liên quan đến khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành quý bạn cần chọn một ngày rẻ khác để thực hiện

Ngoại lệ :

Đê Thổ Lạc tại Thân, Tý và Thìn trăm việc đều rẻ, trong đó Thìn là tốt hơn hết bởi Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.

Đê Thổ lạc (con nhím): Thổ tinh, sao xấu. Khắc kỵ các việc: khai trương, động thổ, chôn cất và xuất hành.

Đê tinh tạo tác chủ tai hung,

Phí tận điền viên, yêu quý khố ko,

Mai táng bất khả dụng thử nhật,

Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng,

Nhược thị hôn nhân ly biệt tán,

Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.

Hành thuyền tắc định tạo hướng một,

Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC BÌNH

Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa khiến cho tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao rẻ Sao xấu

Ngũ phú: thấp cho đa số việc Tục Thế: tốt cho toàn bộ việc, nhất là giá buốt thú (cưới xin) Lục Hợp: thấp cho mọi việc Sao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

Thiên Hình Hắc Đạo: Kỵ cho tất cả việc Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc Hoang vu: Xấu cho hầu hết việc Hoả tai: Xấu với việc làm nhà hay lợp nhà Hà khôi: Kỵ khởi công, xây dựng nhà cửa Cẩu Giảo: Xấu cho tất cả việc Lôi công: Xấu việc xây d

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

giảm thiểu xuất hành hướng Tây Bắc bắt gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ cực kỳ thấp lành, trường hợp đi tầm thường gặp gỡ được may mắn. Kinh doanh, kinh doanh sở hữu lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sở hữu tin mừng. Hầu hết việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu mang bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì ko có lợi, hoặc hay bị trái ý. Ví như rời khỏi hay thiệt, gặp gỡ nạn, việc quan trọng thì bắt buộc đòn, gặp gỡ ma quỷ bắt buộc cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) toàn bộ công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài u ám. Kiện cáo rẻ nhất buộc phải hoãn lại. Người đi xa chưa mang tin về. Mất tiền, mất của ví như đi hướng Nam thì tậu thời gian nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng xoàng xĩnh. Việc làm cho chậm, lâu la nhưng tốt nhất khiến cho việc gì đều nên vững chắc.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp đến, ví như cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp có đa dạng may mắn. Người đi mang tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp gỡ thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói tầm thường, buộc phải đề phòng. Người rời khỏi thấp nhất bắt buộc hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên hạn chế đi vào giờ này. Nếu tóm cần đi vào giờ này thì cần giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Nguồn tin: Lịch vạn niên

Adminproseo03

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *